Cho Thuê Xe Carnival
TRƯỜNG KIÊN TRAVEL
Cam kết xe đời mới
Giao nhận xe miễn phí
Phục vụ 24/24
Xe có bảo hiểm
Có xuất hoá đơn vat
Chỉ từ: 2.000.000 đ/Ngày
TRƯỜNG KIÊN TRAVEL
Cam kết xe đời mới
Giao nhận xe miễn phí
Phục vụ 24/24
Xe có bảo hiểm
Có xuất hoá đơn vat
Chỉ từ: 2.000.000 đ/Ngày

Trong những năm gần đây, nhu cầu thuê xe du lịch, thuê xe gia đình hay thuê xe đưa đón cao cấp ngày càng tăng mạnh. Trong số các dòng xe được khách hàng ưu tiên lựa chọn xe du lịch Nha Trang Cam Ranh là Kia Carnival nổi bật nhờ thiết kế sang trọng, nội thất rộng rãi, vận hành êm ái và đặc biệt phù hợp cho những chuyến đi xa hoặc đưa đón đối tác. Chính vì vậy, dịch vụ cho thuê xe Carnival đang trở thành xu hướng được nhiều cá nhân và doanh nghiệp lựa chọn.
Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe đa dụng, tiện nghi, đẳng cấp nhưng vẫn đảm bảo mức giá thuê hợp lý, thì Kia Carnival chính là lựa chọn hoàn hảo. Dưới đây là bài viết chi tiết giúp bạn hiểu rõ hơn về lợi ích, bảng giá và lý do nên chọn dịch vụ thuê xe Carnival tại Xe du lịch Trường Kiên Travel.

Kia Carnival được đánh giá là một trong những mẫu SUV có khoang nội thất rộng nhất phân khúc. Bố trí ghế linh hoạt 7–8 chỗ, khoảng để chân thoải mái, cửa trượt tự động giúp việc lên xuống dễ dàng, đặc biệt phù hợp cho:


Cho thuê xe Carnival tại Trường Kiên Travel sở hữu nhiều tính năng tiện ích như:
Nhờ đó, xe Carnival luôn mang lại sự thư giãn tối đa cho cả hành khách và tài xế trong suốt hành trình.
Kia Carnival trang bị động cơ tiên tiến, khả năng tăng tốc tốt và vận hành ổn định trên nhiều địa hình. Đặc biệt, các tính năng an toàn như cảm biến va chạm, camera 360 độ, hỗ trợ giữ làn… giúp chuyến đi luôn an toàn tuyệt đối.

Xe du lịch Trường Kiên Travel kết mang đến trải nghiệm thuê xe chuyên nghiệp, đáp ứng mọi nhu cầu di chuyển của bạn:
| BẢNG GIÁ DỊCH VỤ XE 2026 | ||||
| (Áp dụng 1/1/2026 – cho đến khi có thông báo mới) (Giá VND) | ||||
| Lịch trình | Kia Carnival form 21 – 24 | Kia Carnival new 2025 | Limousine 10s | Limousine 12s |
| Đón/tiễn Ga Nha Trang (hoặc bến xe trong trung tâm) – Ks trung tâm Nha Trang (1 lượt) | 300,000 | 400,000 | 500,000 | 500,000 |
| Đón/tiễn BẾN XE PHÍA NAM NHA TRANG – Ks trung tâm Nha Trang (1 lượt) | 600,000 | 700,000 | 600,000 | 700,000 |
| Đón/tiễn sbay Cam Ranh – Ks trung tâm Nha Trang (1 lượt) | 700,000 | 800,000 | 750,000 | 850,000 |
| Đón/tiễn sbay Cam Ranh – Resort khu vực Cam Ranh (1 lượt) | 700,000 | 800,000 | 750,000 | 850,000 |
| Đón/tiễn sân Cam Ranh – Ks phía Bắc Nhatrang (tính từ bên kia cầu Trần Phú đến Royal Beach Boton Blue Hotel & Spa) (1 lượt) | 750,000 | 850,000 | 850,000 | 900,000 |
| Đón/tiễn sbay Cam Ranh – Amiana Resort/Gran Melia/Đó Theatre (1 lượt) | 800,000 | 900,000 | 900,000 | 1,000,000 |
| Đón/tiễn sbay Cam Ranh – Six senses / L’Alyana, An Lam Retreats (1 lượt) | 1,200,000 | 1,400,000 | 1,200,000 | 1,400,000 |
| Khách sạn Nha Trang – Vinpearl (1 chiều) | 300,000 | 400,000 | 300,000 | 500,000 |
| Nha Trang – Dốc Lết (1 chiều) | 1,200,000 | 1,400,000 | 1,200,000 | 1,500,000 |
| Nha Trang – Đầm Môn (1 chiều) | 1,600,000 | 1,800,000 | 1,600,000 | 2,000,000 |
| Tham quan Nha Trang 1/2 ngày (4 tiếng) | 1,100,000 | 1,200,000 | 1,300,000 | 1,500,000 |
| Tham quan Nha Trang (6 tiếng) | 1,500,000 | 1,700,000 | 2,000,000 | 2,200,000 |
| Tham quan Nha Trang 1 ngày (8 tiếng – bao gồm ăn trưa, không ăn tối) | 1,800,000 | 2,000,000 | 2,300,000 | 2,500,000 |
| Tham quan Nha Trang 1 ngày (10 tiếng – bao gồm có ăn trưa, ăn tối) | 2,100,000 | 2,300,000 | 2,500,000 | 2,700,000 |
| Tham quan Nha Trang 1 ngày (12 tiếng – bao gồm có ăn trưa, ăn tối) | 2,300,000 | 2,600,000 | 2,800,000 | 3,000,000 |
| Đưa, đón ăn trưa/tối ở Nhà Hàng trung tâm TP.Nha Trang (tối đa 2,5 tiếng. 21h00 ) | 700,000 | 800,000 | 1,000,000 | 1,200,000 |
| Đưa, đón đi tour đảo Vịnh Nhatrang/Khu DL Vinpearlland/Hòn Tầm (2 lượt) | 800,000 | 1,000,000 | 600,000 | 800,000 |
| Đưa, đón tắm bùn Tháp Bà/I resort/Trăm Trứng (2 lượt) | 800,000 | 1,000,000 | 600,000 | 800,000 |
| Đưa, đón tham quan Trúc Lâm Phụng Thùy Sơn (Núi 9 khúc) ( 2-3 tiếng) | 1,200,000 | 1,400,000 | 1,200,000 | 1,400,000 |
| Đưa, đón tham quan Thác Yang Bay (về trong ngày) | 2,000,000 | 2,200,000 | 2,200,000 | 2,600,000 |
| Đưa, đón tham quan Bình Hưng/Bình Lập (về trong ngày) | 2,500,000 | 2,800,000 | 2,800,000 | 3,000,000 |
| Đưa, đón tham quan Vinh Hy, Hang Rái, Vườn Nho (về trong ngày) | 3,000,000 | 3,500,000 | 3,200,000 | 3,500,000 |
| Đưa, đón tham quan Điệp Sơn, Dốc Lết (về trong ngày) | 3,000,000 | 3,500,000 | 3,200,000 | 3,500,000 |
| Đưa, đón tham quan Vịnh Nha Phu, Đảo Khỉ (về trong ngày) | 1,200,000 | 1,400,000 | 1,200,000 | 1,400,000 |
| Đưa, đón tham quan Kong Forest/Hòn Bà (về trong ngày) | 2,200,000 | 2,500,000 | 2,200,000 | 2,500,000 |
| Đưa, đón tham quan Ba Hồ (về trong ngày) | 1,500,000 | 1,700,000 | 1,500,000 | 1,700,000 |
| Đưa, đón tham quan Dốc Lết (về trong ngày) | 2,500,000 | 2,800,000 | 2,500,000 | 2,800,000 |
| Đưa, đón tham quan Nhà Hát Đó/Bến Du Thuyền Marina (Bắc Nha Trang) (2 lượt) | 800,000 | 1,000,000 | 600,000 | 800,000 |
| Đưa, đón đi chơi Golf ở Vinpearl (2 lượt) | 800,000 | 1,000,000 | 600,000 | 800,000 |
| Đưa, đón đi chơi Golf ở Diamond Bay (2 lượt) | 800,000 | 1,000,000 | 600,000 | 800,000 |
| Đưa, đón đi chơi Golf ở KN Link Golf (2 lượt) | 1,600,000 | 1,800,000 | 1,600,000 | 1,800,000 |
| Đưa, đón đi chơi Golf ở Nara Golf Bình Tiên Golf (2 lượt) | 2,800,000 | 3,200,000 | 2,800,000 | 3,200,000 |
| Nha Trang 3 ngày 2 đêm | 7,000,000 | 8,000,000 | 7,000,000 | 8,500,000 |
| Nha Trang 4 ngày 3 đêm | 9,000,000 | 10,500,000 | 9,000,000 | 11,000,000 |
| Nha Trang – Đà Lạt (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 2,000,000 | 2,500,000 | 2,000,000 | 3,000,000 |
| Nha Trang – Đà Lạt – Nha Trang (1 ngày. Tham quan về trong ngày) | 3,500,000 | 4,000,000 | 3,500,000 | 4,500,000 |
| Nha Trang – Đà lạt – Nha Trang (2 ngày 1 đêm. Đón, trả khách sạn trung tâm) | 6,000,000 | 7,000,000 | 6,000,000 | 8,000,000 |
| Nha Trang – Đà lạt 3 ngày 2 đêm (bao gồm đón sbay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm, tiễn sbay Liên Khương) | 8,500,000 | 10,000,000 | 8,500,000 | 10,500,000 |
| Nha Trang – Đà lạt 4 ngày 3 đêm (bao gồm đón, tiễn sân bay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm, tiễn sân bay Liên Khương) | 11,000,000 | 12,000,000 | 11,000,000 | 12,500,000 |
| Nha Trang – Đà lạt 5 ngày 4 đêm (bao gồm đón sbay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm, tiễn sbay Liên Khương) | 13,500,000 | 14,500,000 | 13,500,000 | 15,000,000 |
| Nha Trang – Phú Yên/Tuy Hòa (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 3,000,000 | 3,500,000 | 3,000,000 | 4,000,000 |
| Nha Trang – Phú Yên/Tuy Hòa – Nha Trang (1 ngày. Tham quan về trong ngày) | 4,000,000 | 4,500,000 | 4,000,000 | 5,000,000 |
| Nha Trang – Qui Nhơn (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 4,000,000 | 4,500,000 | 4,000,000 | 5,000,000 |
| Nha Trang – Qui Nhơn – Nha Trang (1 ngày. TQ về trong ngày) | 5,500,000 | 6,000,000 | 5,500,000 | 6,500,000 |
| Nha Trang – Phan Rang (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 2,000,000 | 2,500,000 | 2,000,000 | 3,000,000 |
| Nha Trang – Phan Rang – Nha Trang (1 ngày. Tham quan về trong ngày) | 3,500,000 | 4,000,000 | 3,500,000 | 4,500,000 |
| Nha Trang – Phan Rang Ninh Thuận 3 ngày 2 đêm (bao gồm đón, tiễn sbay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm) | 8,000,000 | 9,000,000 | 9,000,000 | 10,000,000 |
| Nha Trang – Phan Rang Ninh Thuận 4 ngày 3 đêm (bao gồm đón, tiễn sbay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm) | 11,000,000 | 12,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 |
| Nha Trang – Mũi Né (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 2,500,000 | 2,800,000 | 2,500,000 | 3,500,000 |
| Nha Trang – Mũi Né – Nha Trang (1 ngày. Tham quan về trong ngày) | 4,000,000 | 4,500,000 | 4,000,000 | 5,000,000 |
| Nha Trang – Phan Rang – Mũi Né 3 ngày 2 đêm (bao gồm đón, tiễn sbay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm) | 10,000,000 | 11,000,000 | 10,000,000 | 12,000,000 |
| Nha Trang – Phan Rang – Mũi Né 4 ngày 3 đêm (bao gồm đón, tiễn sbay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm) | 12,000,000 | 13,000,000 | 12,000,000 | 14,000,000 |
| Nha Trang – Phan Rang – Phan Thiết 4 ngày 3 đêm (bao gồm đón, tiễn sbay Cam Ranh, tham quan các điểm trung tâm) | 12,000,000 | 13,000,000 | 12,000,000 | 14,000,000 |
| Nha Trang – BMT (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 3,500,000 | 4,000,000 | 3,500,000 | 4,500,000 |
| Nha Trang – Hội An (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 6,000,000 | 7,000,000 | 6,000,000 | 7,500,000 |
| Nha Trang – Đà Nẵng (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 6,000,000 | 7,000,000 | 6,000,000 | 7,500,000 |
| Nha Trang – HCM (1 chiều, đón + trả ở ksạn trung tâm TP) | 4,500,000 | 5,500,000 | 4,500,000 | 6,000,000 |
| * Ghi chú: | ||||
| 1. Giá dịch vụ trên áp dụng từ 1/1/2026 – đến khi có thông báo mới. Giá chưa bao gồm Hóa đơn VAT. Nếu lấy hóa đơn cộng tiền % VAT theo qui định của nhà nước | ||||
| 2. Nếu phục vụ tour ngoài tỉnh, lái xe sẽ ăn ngủ theo Đoàn. Trường hợp Đoàn không bao gồm, thì hổ trợ cho nội bộ theo thỏa thuận. | ||||
| 3. Giá xe đã bao gồm xăng dầu, lương lái xe, chi phí cầu đường, bến bãi. | ||||
| 4. Giá xe áp dụng đưa, đón khách tham quan từ các khách sạn & nhà hàng trong trung tâm TP. Nhatrang. | ||||
| 5. Phụ thu tiền xe các chuyến đón, tiễn sân bay sáng sớm & tối khuya: (Khung giờ 21h00 – 6h00) -Xe 4-7 + 50.000 VND // Xe Carnival:+ 100.000 VNĐ. Phát sinh ngoài giờ: Xe 4-7: 100,000/ giờ , Xe Carnival, Limosune: 200,000 VND/ giờ, xe 16 chỗ: 150,000/giờ |
||||
| 6. PHỤ THU LỄ, TẾT – Tthông báo cụ thể trước 15 ngày |
||||
| 7. Giá xe trên có thể thay đổi trong trường hợp xăng dầu thay đổi. | ||||
| 8. Nếu lịch trình không có trong danh sách, hoặc muốn thuê dài ngày, liên hệ ngay 0917.970.009 để được báo giá nhanh chóng, chính xác, và được ưu đãi | ||||
Dịch vụ cho thuê xe Carnival của Xe du lịch Trường Kiên Travel phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng:
Để thuê xe Carnival với chi phí hợp lý tại xe du lịch Trường Kiên Travel, bạn nên:
Cho thuê xe Carnival đang là dịch vụ được ưa chuộng nhờ sự tiện nghi, an toàn và tính linh hoạt mà dòng xe này mang lại. Dù bạn là cá nhân hay doanh nghiệp, Carnival luôn là lựa chọn hoàn hảo cho những chuyến đi cần sự thoải mái và đẳng cấp. Hãy ưu tiên chọn đơn vị uy tín để nhận được mức giá tốt và trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp nhất.
Xe du lịch Trường Kiên Travel tối ưu hóa quy trình thuê xe để bạn có thể sở hữu chiếc xe mong muốn một cách nhanh chóng:
Liên hệ cho thuê xe Carnival tại Nha Trang – Cam Ranh
Trường Kiên Travel – Xe Du Lịch Nha Trang Cam Ranh
Hotline/Zalo: 0905.157.137
Địa chỉ: Nha Trang – Cam Ranh – Khánh Hòa
Website: xedulichnhatrangcamranh.com
Dù bạn đi du lịch, công tác hay cần phương tiện đưa đón người thân, Trường Kiên Travel luôn sẵn sàng phục vụ với chất lượng tốt nhất, giá cạnh tranh và cho thuê xe Carnival đời mới, sang trọng. Trường Kiên Travel hân hạnh phục vụ quý khách với chất lượng tốt nhất – an tâm trên mọi hành trình.
| STT | Lộ trình chuyến đi | Thuê Xe 4 chỗ | Thuê Xe 7 chỗ | Thuê Xe 16 chỗ | Thuê Xe 29 chỗ | Thuê Xe 35 chỗ | Thuê Xe 45 chỗ |
| 1 | Nha Trang – Sân bay Cam Ranh (1 chiều) | 250 | 300 | 500 | 1.000 | 1.200 | 1.500 |
| 2 | City Tour ½ ngày (4 tiếng) | 500 | 600 | 1.000 | 1.500 | 2.000 | 2.500 |
| 3 | City tour Nha Trang 1 ngày (8 tiếng) | 1.000 | 1.200 | 2.000 | 2.500 | 3.500 | 4.500 |
| 4 | Đưa đón cảng Cầu Đá, Vinpearl (2 chiều) | 250 | 300 | 500 | 1.000 | 2.000 | 2.500 |
| 5 | Đưa đón tắm bùn (2 chiều) | 300 | 400 | 600 | 1.200 | 2.000 | 2.500 |
| 6 | Nha Trang – Dốc Lết (2 chiều) | 1.000 | 1.200 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 4.500 |
| 7 | Nha Trang – Điệp Sơn – Dốc Lết | 1.200 | 1.400 | 2.200 | 3.500 | 4.500 | 5000 |
| 8 | Nha Trang – Ba Hồ (2 chiều) | 600 | 700 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 |
| 9 | Nha Trang – Đảo khỉ (2 chiều) | 600 | 700 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 |
| 10 | Nha Trang – Đại Lãnh (1 chiều) | 1.000 | 1.100 | 1.500 | 2.000 | 2.500 | 3.000 |
| 11 | Nha Trang – Yangbay (2 chiều) | 900 | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| 12 | Nha Trang – Cam Ranh (2 chiều) | 1.000 | 1.200 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| 13 | Nha Trang – Bình Hưng (2 chiều) | 1.200 | 1.400 | 2.500 | 3.500 | 4.500 | 5.000 |
| 14 | Nha Trang – Bình Ba (2 chiều) | 1.000 | 1.100 | 2.000 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| 15 | Nha Trang – Quy Nhơn (1 chiều) | 2.000 | 2.200 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | 6.000 |
| 16 | Nha Trang – Phan Rang (1 chiều) | 1.000 | 1.200 | 1.800 | 2.800 | 3.800 | 4.500 |
| 17 | Nha Trang – Tuy Hòa (2 chiều) | 1.800 | 2.200 | 3.000 | 4.000 | 5.000 | 5.500 |
| 18 | Nha Trang – Phan Thiết (1 chiều) | 1.600 | 1.800 | 2.200 | 3.200 | 4.000 | 5.000 |
| 19 | Nha Trang – Hang Rái – Vườn Nho (1 ngày) | 1.400 | 1.800 | 2.500 | 3.500 | 4.500 | 5.000 |
| 20 | Nha Trang – Mũi Né (1 chiều) | 1.600 | 1.800 | 2.800 | 3.500 | 4.500 | 5.000 |
| 21 | Nha Trang – Mũi Né (1 ngày) | 2.500 | 3.000 | 4.000 | 6.000 | 8.000 | 9.000 |
| 22 | Nha Trang – Buôn Mê Thuột (1 chiều) | 1.800 | 2.200 | 3.500 | 5.000 | 8.000 | 8.500 |
| 23 | Nha Trang – Đà Lạt (1 chiều) | 1.400 | 1.600 | 2.500 | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| 24 | Nha Trang – Đà Lạt (1 ngày) | 2.000 | 2.400 | 3.000 | 4.500 | 6.500 | 7.000 |